Hãng sản xuất: Sensus – Đức.
Xuất xứ: Đức
1.Đặc điểm:
- Mặt số được hàn kín, cấp bảo vệ IP 68
- Mặt số xoay 360 độ
- Nguyên lý đo bằng rotor cân bằng thủy động lực, đã được cấp bằng sáng chế
- Hiệu chỉnh đối xứng- Khả năng chịu quá tải (lưu lượng cao)
- Bộ đo được hợp khối, có thể tháo rời nhanh để thay thế, bảo trì (đã được cấp nằng sáng chế)
- Lớp sơn phủ bảo vệ có khả năng chống ăn mòn cao
- Không bị ảnh hay tác động của từ trường từ bên ngoài
2. Ứng dụng
- Lưu lượng lớn và tương đối ổn định, ví dụ như lắp sau bơm
- Ứng dụng trong các ngành công nghiệp
3. Ưu điểm vượt trội:
Ứng dụng công nghệ " Rotor cân bằng thủy động học", cho phép đồng hồ có dải đo lưu lượng rất rộng, tỉ số Qmax/Qmin lên đến 1/375. Chịu được quá tải khi lưu lượng cao và rất nhạy với lưu lượng thấp
4. Thông số kỹ thuật
- Cấp đo lường; Cấp B
- Áp lực làm việc 16 Bar- Vật liệu chế tạo: thân bằng gang hoặc bằng đồng/thép không gỉ (tùy chọn), bộ đo và rotor bằng nhựa
- Nhiệt đô chất lỏng tối đa: 50ºC
- Kích thước: DN 40- DN 400
- Tiêu chuẩn sản xuất: EEC, DIN
WP – Dynamic 500C
Mã hiệu
|
DN 40
|
DN 50
|
DN 65
|
DN 80
|
DN 100
|
DN 125
|
DN 150
|
DN 200
|
DN 250
|
DN 300
|
DN 400
| |
Kích thước (theo EEC)
|
10
|
15
|
25
|
40
|
60
|
100
|
150
|
250
|
400
|
600
|
1000
| |
Lưu lượng định mức Qn
|
m3/h
|
40
|
50
|
70
|
120
|
230
|
250
|
450
|
800
|
1250
|
1400
|
2000
|
Lưu lượng lớn nhất Qmax
|
m3/h
|
60
|
90
|
120
|
200
|
300
|
350
|
600
|
1200
|
1600
|
2000
|
3000
|
Lưu lượng nhỏ nhất Qmin
|
m3/h
|
0,30
|
0,30
|
0,40
|
0,50
|
0,80
|
1,00
|
1,80
|
4,0
|
6,0
|
12
|
25
|
Lưu lượng chuyển tiếp Qt
|
m3/h
|
0,8
|
0,7
|
0,8
|
0,8
|
1,8
|
2,0
|
4,0
|
6,0
|
11
|
15
|
50
|
Lưu lượng khởi động
|
m3/h
|
0.15
|
0.15
|
0.2
|
0.25
|
0.25
|
0.5
|
1.0
|
1.5
|
3.0
|
8.0
|
15
|
Chiều cao H
|
mm
|
120
|
120
|
120
|
150
|
150
|
160
|
177
|
206
|
231
|
256
|
380
|
Chiều dài L
|
mm
|
220
|
200
|
200
|
200
|
250
|
250
|
300
|
350
|
450
|
500
|
500
|
Khoảng cách h
|
mm
|
69
|
73
|
85
|
95
|
105
|
118
|
135
|
162
|
194
|
226
|
295
|
Khoảng cách g
|
mm
|
200
|
200
|
200
|
270
|
270
|
280
|
356
|
441
|
466
|
491
|
785
|
Trọng lượng
|
kg
|
7.4
|
7.7
|
10
|
14
|
18
|
20.5
|
35.5
|
50.5
|
72.3
|
99.3
|
187
|
Mã hiệu DN
|
Chỉ số đo nhỏ nhất m3
|
Chỉ số đo lớn nhất m3
|
50….125
|
0.0005
|
1 000 000
|
150….300
|
0.005
|
10 000 000
|
400
|
0.05
|
100 000 000
|
